Piperacillin and Tazobactam

Số đăng ký / SKUVN-10121-10
Nhà sản xuấtIsttituto Biochimico Italiano Giovanni Lorenzini S.P.A
Dạng bào chếBột pha tiêm
Quy cáchHộp 1 lọ, 10lọ

Nhiễm trùng mức độ trung bình-nặng ở người lớn, thiếu niên và người cao tuổi (như viêm phổi bệnh viện; nhiễm trùng đường tiểu có biến chứng (kể cả viêm bể thận);, trong ổ bụng, da và mô mềm, ở bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính) và ở trẻ em 2-12 tuổi bị giảm bạch cầu trung tính.

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Piperacillin and Tazobactam

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Tazobactam-

Công dụng Piperacillin and Tazobactam

Nhiễm trùng mức độ trung bình-nặng ở người lớn, thiếu niên và người cao tuổi (như viêm phổi bệnh viện; nhiễm trùng đường tiểu có biến chứng (kể cả viêm bể thận);, trong ổ bụng, da và mô mềm, ở bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính) và ở trẻ em 2-12 tuổi bị giảm bạch cầu trung tính.

Chống chỉ định Piperacillin and Tazobactam

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Cách dùng Piperacillin and Tazobactam

Người lớn, trẻ > 12 tuổi: liều piperacillin/tazobactam từ 2000/250 mg đến 4000/500 mg, dùng mỗi 6-8 giờ;bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính: 4000/500 mg, dùng mỗi 6 giờ và phối hợp aminoglycoside. Trẻ 2-12 tuổi, < 40kg, bị giảm bạch cầu trung tính: 80/10 mg/kg, dùng mỗi 6 giờ và phối hợp aminoglycoside; không vượt quá 4000/500 mg mỗi 6 giờ. Bệnh nhân suy thận: chỉnh liều. Cách dùng Tiêm tĩnh mạch chậm (tối thiểu 3-5 phút) hoặc truyền tĩnh mạch chậm (20-30 phút).

Tác dụng phụ Piperacillin and Tazobactam

Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, nổi mẩn bao gồm mẩn rát sần.

Lưu ý & Thận trọng Piperacillin and Tazobactam

Chống chỉ định

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Tương tác thuốc

Probenecid: gây kéo dài thời gian bán thải và làm giảm thanh thải qua thận của piperacillin & tazobactam. Tăng thanh thải tobramycin, gentamicin ở bệnh nhân suy thận nặng nếu sử dụng đồng thời. Thuốc chống đông: có thể ảnh hưởng hệ thống đông máu. Vecuronium: có thể gây kéo dài tình trạng ức chế thần kinh-cơ. Methotrexate: có thể làm giảm bài tiết methotrexate. Một số xét nghiệm (+) giả.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc