Piyeloseptyl 50mg

Số đăng ký / SKUĐiều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu
Nhà sản xuấtBiofarma Ilac San. ve Tic. A.S.
Dạng bào chếViên nén
Quy cáchHộp 2 vỉ x 15 viên
  • Nitrofurantoin là thuốc kháng khuẩn, dẫn chất nitrofuran, có tác dụng chống nhiều chủng vi khuẩn đường tiết niệu gram âm và gram dương.

Thành phần Piyeloseptyl 50mg

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Nitrofurantoin50mg

Công dụng Piyeloseptyl 50mg

  • Nitrofurantoin là thuốc kháng khuẩn, dẫn chất nitrofuran, có tác dụng chống nhiều chủng vi khuẩn đường tiết niệu gram âm và gram dương.
  • Cơ chế tác dụng của Nitrofurantoin không giống các thuốc kháng khuẩn khác. Nitrofurantoin bị khử bởi các flavoprotein của vi khuẩn tạo ra các sản phẩm trung gian gây bất hoạt hoặc biến đổi protein ribosom của vi khuẩn và một soó đại phân tử khác. Do vậy, nitrofurantoin ức chế quá trình sinh tổng hợp protein, DNA, RNA và quá trình sinh tổng hợp vách tế bào vi khuẩn. Nitrofurantoin có tác dụng trên nhiều chủng vi khuẩn E.coli, Enterococcus. Các vi khuẩn nhạy cảm với thuốc hiếm trở thành kháng thuốc trong khi điều trị.
  • Nồng độ tối thiểu ức chế khoảng 32mcg/ml.
  • Hoạt tính kháng khuẩn của nitrofurantoin tăng trong nước tiểu có pH acid.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu cấp không có biến chứng và  mãn tính do cầu khuẩn và một số vi khuẩn Gram âm.
  • Đề phòng nhiễm khuẩn niệu đạo sau phẫu thuật, soi hoặc thông bàng quang.

Thông tin chi tiết về Piyeloseptyl 50mg - Điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu


Chống chỉ định Piyeloseptyl 50mg

  • Bí đái, đái rắt, suy thận nặng, dị ứng với thuốc: phụ nữ có thai (3 tháng đầu), sơ sinh dưới 2 tháng. Thiếu G6DP.

Cách dùng Piyeloseptyl 50mg

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường uống.
  • Liều dùng:
    • Nhiễm khuẩn cấp: ngày 3-4 lần, mỗi lần 0,10g đến 0.20g.
    • Phòng nhiễm khuẩn trước khi phẫu thuật: ngày 0,20g, ngày phẫu thuật và 4 ngày tiếp: mỗi ngày 0,30g, chia làm 3 lần.

Tác dụng phụ Piyeloseptyl 50mg

Thường gặp:

  • Toàn thân: sốt, đau cơ, khô miệng, nhức đầu, chóng mặt.
  • Máu: tăng bạch cầu đa nhân, tăng bạch cầu ưa eosin.
  • Tiêu hoá: buồn nôn, nôn, ỉa chảy.
  • Da: ngoại ban, mày đay , ngứa.
  • Gan: biến đổi ở gan giống hình ảnh của viêm gan mạn hoạt động hoặc vàng da ứ mật, tăng transaminase.
  • Hô hấp: tăng dải xơ trên X-quang phổi. Thâm nhiễm phổi, tràn dịch màng phổi, khó thở, ran ẩm, triệu chứng hen.

Ít gặp:

  • Máu : tăng bạch cầu đa nhân, giảm tiểu cầu, thiếu máu tan máu ở người thiếu hụt G6PD di truyền.
  • Thần kinh: tăng áp lực nội sọ lành tính.
  • Tiêu hoá: viêm tuyến mang tai.
  • Hô hấp: xơ phổi.
  • Bệnh khác: rụng tóc tạm thời, rung giật nhãn cầu, lupus ban đỏ toàn thân.
  • Thông báo cho bác sĩ các tác dụng phụ không mong muốn khi sử dụng.

Bảo quản Piyeloseptyl 50mg

Bảo quản tránh ánh sáng, ở nhiệt độ dưới 30°C.

Lưu ý & Thận trọng Piyeloseptyl 50mg

Chống chỉ định

  • Bí đái, đái rắt, suy thận nặng, dị ứng với thuốc: phụ nữ có thai (3 tháng đầu), sơ sinh dưới 2 tháng. Thiếu G6DP.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc