Serrazyme 10mg

Số đăng ký / SKUVD-13669-10
Nhà sản xuấtCông ty Dược Phẩm Shinpoong Daewoo Việt Nam
Dạng bào chếViên bao tan trong ruột
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên bao tan trong ruột

- Viêm nhiễm sau phẩu thuật hay sau chấn thương. - Ngoại khoa: trĩ nội, trĩ ngoại và sa hậu môn. - Tai, mũi, họng : viêm xoang, polyp mũi, viêm tai giữa, viêm họng. - Nội khoa: phối hợp với kháng sinh trong các trường hợp nhiễm trùng, long đàm trong các bệnh phổi như viêm phế quản, hen phế quản, lao. - Nha khoa: viêm nha chu, áp xe ổ răng, viêm túi lợi răng khôn, sau khi nhổ răng và sau phẩu thuật răng hàm mặt. - Nhãn khoa: xuất huyết mắt, đục thủy dịch. - Sản phụ khoa: căng tuyến vú, rách hoặc khâu tầng sinh môn. - Tiết niệu: viêm bàng quang và viêm mào tinh.

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Serrazyme 10mg

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Serratiopeptidase10mg

Công dụng Serrazyme 10mg

- Viêm nhiễm sau phẩu thuật hay sau chấn thương. - Ngoại khoa: trĩ nội, trĩ ngoại và sa hậu môn. - Tai, mũi, họng : viêm xoang, polyp mũi, viêm tai giữa, viêm họng. - Nội khoa: phối hợp với kháng sinh trong các trường hợp nhiễm trùng, long đàm trong các bệnh phổi như viêm phế quản, hen phế quản, lao. - Nha khoa: viêm nha chu, áp xe ổ răng, viêm túi lợi răng khôn, sau khi nhổ răng và sau phẩu thuật răng hàm mặt. - Nhãn khoa: xuất huyết mắt, đục thủy dịch. - Sản phụ khoa: căng tuyến vú, rách hoặc khâu tầng sinh môn. - Tiết niệu: viêm bàng quang và viêm mào tinh.

Thông tin chi tiết về Serrazyme 10mg Shinpoong Daewoo


Chống chỉ định Serrazyme 10mg

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Cách dùng Serrazyme 10mg

Uống: 5 - 10 mg/lần x 3 lần/24 giờ. Không bẻ hoặc nghiền nát viên thuốc. Uống sau mỗi bữa ăn.

Tác dụng phụ Serrazyme 10mg

Dị ứng ngoài da, mày đay, tiêu chảy, biếng ăn, khó chịu & buồn nôn.

Bảo quản Serrazyme 10mg

Bảo quản ở nhiệt độ phòng (15-30 độ C).

Lưu ý & Thận trọng Serrazyme 10mg

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Tương tác thuốc

Làm tăng tác dụng thuốc kháng đông khi dùng chung.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc