Tarvimen
Tarvimen, dạng Viên nang mềm, quy cách Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Thành phần Tarvimen
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Chondroitin sulfat shark | - |
| Vitamin PP | - |
| Vitamin B2 | - |
| Fursultiamine | - |
| Pyridoxine | - |
Công dụng Tarvimen
Chondroitin Sulphate (từ cá mập) 250 mg tương đương với natri 17,5 mg. Thuốc thường phối hợp với glucosamine nên liều dùng của chondroitin sulfat tùy theo từng chế phẩm.
Chống chỉ định Tarvimen
Chống chỉ định: Những người đang cần tạo tân mạch như trẻ em, phụ nữ muốn có thai hoặc đang mang thai, đang thời kỳ nuôi con bú thì không nên dùng chondroitin sulfat. Những người bị tai biến tim mạch, mới trải qua phẫu thuật lớn, mới bị bỏng diện rộng, vận động viên cần phát triển cơ bắp (cử tạ, tập thể hình...) cũng không nên dùng.
Cách dùng Tarvimen
Chondroitin Sulphate (từ cá mập) 250 mg tương đương với natri 17,5 mg. Thuốc thường phối hợp với glucosamine nên liều dùng của chondroitin sulfat tùy theo từng chế phẩm.
Tác dụng phụ Tarvimen
Hiếm gặp các phản ứng: nôn, buồn nôn, tiêu chảy, ngứa, nổi mề đay. Trong trường hợp dùng quá liều: đau khớp chân khi di chuyển, rụng tóc, nhức đầu, nôn. Ngưng dùng thuốc các tác dụng trên sẽ hết. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc