Thiopental Injection BP 1g

Số đăng ký / SKUVN-13362-11
Nhà sản xuấtRotexmedica GmbH Arzneimittelwerk
Dạng bào chếThuốc bột pha tiêm
Quy cáchHộp 50 Lọ

Thiopental Injection BP 1g, dạng Thuốc bột pha tiêm, quy cách Hộp 50 Lọ

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Thiopental Injection BP 1g

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Thiopental1g

Công dụng Thiopental Injection BP 1g

Hoà tan lọ thuốc bột bằng cách thêm nước cất hoặc dung dịch nước muối sinh lý cho đến nồng độ 2,5 – 5%. Nên dùng dung dịch 2,5% cho tất cả các người bệnh cao tuổi và người bệnh co nguy cơ, nhưng đôi khi cũng dùng dung dịch 5%. Có thể tiêm vào bất kỳ tĩnh mạch nào ở nông. Không thể qui định liều nhất định cho mọi trường hợp. hải quan sát đáp ứng của mỗi người bệnh và điều chỉnh liều dựa vào lúc bắt đầu mê.

Chống chỉ định Thiopental Injection BP 1g

Có tiền sử rối loạn chuyển hoá porphyrin tiềm tàng hoặc rõ rệt, là chống chỉ định tuyệt đối với bất kỳ barbiturat nào. Chống chỉ định tương đối: không dùng thiopental cho các trường hợp như khó thở rõ rệt, hen, hạ huyết áp rõ rệt, suy tim, bệnh cơ tim, bệnh đường hô hấp, đau thắt ngực hoặc nhiễm khuẩn. Quá mẫn cảm với các barbiturat.

Cách dùng Thiopental Injection BP 1g

Hoà tan lọ thuốc bột bằng cách thêm nước cất hoặc dung dịch nước muối sinh lý cho đến nồng độ 2,5 – 5%. Nên dùng dung dịch 2,5% cho tất cả các người bệnh cao tuổi và người bệnh co nguy cơ, nhưng đôi khi cũng dùng dung dịch 5%. Có thể tiêm vào bất kỳ tĩnh mạch nào ở nông. Không thể qui định liều nhất định cho mọi trường hợp. hải quan sát đáp ứng của mỗi người bệnh và điều chỉnh liều dựa vào lúc bắt đầu mê.

Tác dụng phụ Thiopental Injection BP 1g

Viêm tĩnh mạch huyết khối có thể gặp khi dùng dung dịch 5%. Thường gặp: loạn nhịp tim, suy tim, hạ huyết áp, an thần và kéo dài thời gian phục hồi sau khi mê, suy hô hấp, co thắt phế quản, co thắt thanh quản, ho, hắt hơi, run rẩy. Hiếm gặp: phản vệ, sốt, yếu mệt, ban da, đau khớp.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

Thiopental Injection BP 1g - Công dụng, Liều dùng & Lưu ý | Sống Khoẻ