Tributel
Tributel, dạng Viên nén bao phim, quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thành phần Tributel
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Trimebutine | 200mg |
Công dụng Tributel
Đặc tính dược lực học:
Thuốc chống co thắt có tác động trên cơ.
Điều chỉnh sự vận động đường tiêu hóa.
Chất chủ vận enképhalinergique ở ngoại biên.
Trimebutin có thể kích thích sự vận động ở ruột và cũng có thể ức chế sự vận động này nếu trước đó đã bị kích thích.
Đặc tính dược động học:
Thuốc đạt nồng độ tối đa trong máu sau khi uống từ 1 đến 2 giờ.
Thuốc được thải trừ nhanh và hoàn toàn, chủ yếu ra nước tiểu: Trung bình 70% sau 24 giờ.
CHỈ ĐỊNH:
Điều trị triệu chứng đau do rối loạn chức năng của ống tiêu hóa và đường mật.
Điều trị triệu chứng đau, rối loạn sự chuyển vận, bất ổn ở ruột có liên quan đến rối loạn chức năng của ruột.
Cách dùng Tributel
Liều dùng khuyến cáo cho người lớn: 1 viên x 3 lần/ ngày.
Không sử dụng thuốc này cho trẻ em dưới 12 tuổi.
Tác dụng phụ Tributel
Có thể bị khô miệng, buồn nôn, tiêu chảy, táo bón, buồn ngủ, chóng mặt, mệt mỏi hay nhức đầu, nổi mẩn đỏ, lo lắng, tiểu khó, đau vú, giảm thính lực.
Nên tránh dùng các thức uống có chứa cồn vì làm các tác dụng không mong muốn nặng thêm.
Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Bảo quản Tributel
BẢO QUẢN: Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30oC. TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG: Tiêu chuẩn nhà sản xuất. HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Sản xuất tại: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠT VI PHÚ (DAVIPHARM); Lô M7A, Đường D17, Khu Công nghiệp Mỹ Phước 1, Phường Thới Hòa, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Tel: 0274.3567.687 Fax: 0274.3567.688
Lưu ý & Thận trọng Tributel
Chống chỉ định
Phenylceton niệu. Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Tương tác thuốc
Làm kéo dài/ tăng tác dụng của các thuốc chẹn thần kinh cơ khi dùng đồng thời với d-tubocurare.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc




