Trimocozol

Số đăng ký / SKUVNA-1321-03
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Dược Hậu Giang DHG
Dạng bào chếViên nén
Quy cáchHộp 1chai x 100 viên nén

Điều trị phổ rộng các trường hợp nhiễm trùng vi khuẩn Gram (-);, Gram (+), đặc biệt đối với nhiễm lậu cầu, nhiễm trùng đường tiểu cấp không biến chứng và bệnh nhân bị viêm phổi do Pneumocystis carinii.

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Trimocozol

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Sulfamethoxazolenull
Trimethoprimnull

Công dụng Trimocozol

Điều trị phổ rộng các trường hợp nhiễm trùng vi khuẩn Gram (-);, Gram (+), đặc biệt đối với nhiễm lậu cầu, nhiễm trùng đường tiểu cấp không biến chứng và bệnh nhân bị viêm phổi do Pneumocystis carinii.

- Nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với sulfamethoxazole và trimethoprim

- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.

- Viêm tuyến tiền liệt nhiễm khuẩn.

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp.

- Đợt cấp viêm phế quản mạn.

- Viêm xoang má cấp ở người lớn.

- Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa: Lỵ trực khuẩn.

Thông tin chi tiết về Trimocozol 480


Chống chỉ định Trimocozol

Quá mẫn với thành phần của thuốc. Thương tổn đáng kể nhu mô gan, suy thận nặng, phụ nữ có thai.

Cách dùng Trimocozol

Liều cho người lớn:

- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: điều trị trong 10 ngày: Uống mỗi lần 1-2 viên 480mg, ngày 2 lần.

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp: điều trị trong 10 ngày: Uống mỗi lần 1-2 viên 480mg, ngày 2-3 lần.

- Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa: lỵ trực khuẩn: điều trị trong 5 ngày. Uống mỗi lần 1-2 viên 480mg,  ngày  2  lần.

Tác dụng phụ Trimocozol

Hiếm gặp: rối loạn tiêu hóa, viêm miệng, phản ứng ngoài da, ù tai, hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens – Johnson, Lyell, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu.

Bảo quản Trimocozol

- Để nơi khô, mát, tránh ánh sáng. - ĐỂ XA TẦM TAY TRẺ EM.

Lưu ý & Thận trọng Trimocozol

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần của thuốc. Thương tổn đáng kể nhu mô gan, suy thận nặng, phụ nữ có thai.

Tương tác thuốc

Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid, warfarin, phenytoin, methotrexate, pyrimethamin, thuốc hạ đường huyết, cyclosporin, indomethacin.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc