Unisofuxime Inj. 1.5g
Nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm ở đường hô hấp, niệu sinh dục, ổ bụng, da & mô mềm, sản phụ khoa, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết, dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật.
Thành phần Unisofuxime Inj. 1.5g
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Cefuroxime | 5g |
Công dụng Unisofuxime Inj. 1.5g
Nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm ở đường hô hấp, niệu sinh dục, ổ bụng, da & mô mềm, sản phụ khoa, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết, dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật.
Chống chỉ định Unisofuxime Inj. 1.5g
Quá mẫn với cephalosporin.
Cách dùng Unisofuxime Inj. 1.5g
- Người lớn: 750 mg mỗi 8 giờ, tiêm IM hoặc IV; nhiễm khuẩn nặng 750 mg - 1,5 g mỗi 8 giờ, tiêm IV. Tổng liều 3 - 6 g/ngày x 10 ngày. Suy thận ClCr 10 - 20 mL/phút: 750 mg tiêm IV mỗi 12 giờ; ClCr < 10 mL/phút: 750 mg tiêm IM, IV mỗi 24 giờ. - Trẻ > 3 tháng: 50 - 100 mg/kg/ngày; nhiễm khuẩn nặng có thể cao hơn 100 mg/kg/ngày; nhiễm khuẩn xương khớp: 150 mg/kg/ngày, viêm màng não: 200 - 240 mg/kg/ngày.
Tác dụng phụ Unisofuxime Inj. 1.5g
Nôn, đau bụng, viêm ruột, viêm âm đạo, rối loạn chức năng thận & gan, thiếu máu, xuất huyết, động kinh.
Lưu ý & Thận trọng Unisofuxime Inj. 1.5g
Chống chỉ định
Quá mẫn với cephalosporin.
Tương tác thuốc
Thuốc lợi tiểu mạnh, aminoglycoside.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
