VigenTin 500mg/125mg

Số đăng ký / SKUVNA-0542-03
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần dược phẩm TW1 Pharbaco
Dạng bào chếViên nén dài bao phim
Quy cáchHộp 2 vỉ x 7 viên nén dài bao phim

\- Viêm amiđan, viêm xoang, viêm tai giữa, viêm phế quản cấp & mãn, viêm phổi, viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận. - Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương, viêm tủy xương. Áp xe ổ răng. Nhiễm khuẩn sản phụ khoa, ổ bụng.

Hình ảnh VigenTin 500mg/125mg

Thành phần VigenTin 500mg/125mg

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Clavulanic acidnull

Công dụng VigenTin 500mg/125mg

- Viêm amiđan, viêm xoang, viêm tai giữa, viêm phế quản cấp & mãn, viêm phổi, viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận. - Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương, viêm tủy xương. Áp xe ổ răng. Nhiễm khuẩn sản phụ khoa, ổ bụng.

Cách dùng VigenTin 500mg/125mg

Liều tính theo Amoxicilline:

- Người lớn & trẻ >= 12 tuổi: 500 mg/8 giờ. 

- Trẻ 2 - 12 tuổi: 250 mg/8 giờ. 

- Trẻ 9 tháng - 2 tuổi: 125 mg/8 giờ. 

- Không dùng quá 14 ngày mà không khám lại.

Tác dụng phụ VigenTin 500mg/125mg

- Tiêu chảy, ngoại ban, ngứa. - Ít gặp: tăng bạch cầu ái toan, buồn nôn, nôn, viêm da, vàng da ứ mật, tăng men gan. - Hiếm gặp: phản vệ, phù Quincke, giảm nhẹ tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu tán huyết, viêm đại tràng giả mạc, hội chứng Stevens-Johnson, ban đỏ đa dạng, viêm da tróc vẩy, hoại tử biểu bì nhiễm độc, viêm thận kẽ.

Lưu ý & Thận trọng VigenTin 500mg/125mg

Chống chỉ định

Quá mẫn với penicillin & cephalosporin. Phụ nữ có thai 3 tháng đầu.

Tương tác thuốc

Thuốc kháng đông. Thuốc uống ngừa thai.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.