Vinbital 400

Số đăng ký / SKUVD-13924-11
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc VINPHACO
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cáchHộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm

Vinbital 400, dạng Dung dịch tiêm, quy cách Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Vinbital 400

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Phenobarbital2ml

Công dụng Vinbital 400

- Chống co giật: uống: người lớn 2-3mg/kg/ngày (1lần). Trẻ em: 3-4mg/kg/ngày (1lần). Tiêm dưới da hay bắp thịt. Người lớn: 0,20-0,40g/ngày. Trẻ em 12-30 tháng: 0,01-0,02g/ngày. Trẻ em 30 tháng-15 tuổi: 0,02-0.04g/ngày. - Làm êm dịu; uống 0,05-0,12g/ngày. - Mất ngủ: uống 0,10g buổi tối trước khi đi ngủ.

Chống chỉ định Vinbital 400

Rối loạn chuyển hóa porphyrin, suy hô hấp nặng. Mẫn cảm với barbituric. Suy gan nặng.

Cách dùng Vinbital 400

- Chống co giật: uống: người lớn 2-3mg/kg/ngày (1lần). Trẻ em: 3-4mg/kg/ngày (1lần). Tiêm dưới da hay bắp thịt. Người lớn: 0,20-0,40g/ngày. Trẻ em 12-30 tháng: 0,01-0,02g/ngày. Trẻ em 30 tháng-15 tuổi: 0,02-0.04g/ngày. - Làm êm dịu; uống 0,05-0,12g/ngày. - Mất ngủ: uống 0,10g buổi tối trước khi đi ngủ.

Tác dụng phụ Vinbital 400

Thiếu máu đại hồng cầu do thiếu acid folic. – Đau khớp, nhiễm xương, còi xương trẻ em – Rối loạn tâm thần. Buồn ngủ - Rung, giật nhãn cầu–Mất điều hòa động tác–Kích thích–Lú lẫn–Nổi mẩn–Hội chứng Lyell.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc