Vinbital 400
Vinbital 400, dạng Dung dịch tiêm, quy cách Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm
Thành phần Vinbital 400
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Phenobarbital | 2ml |
Công dụng Vinbital 400
- Chống co giật: uống: người lớn 2-3mg/kg/ngày (1lần). Trẻ em: 3-4mg/kg/ngày (1lần). Tiêm dưới da hay bắp thịt. Người lớn: 0,20-0,40g/ngày. Trẻ em 12-30 tháng: 0,01-0,02g/ngày. Trẻ em 30 tháng-15 tuổi: 0,02-0.04g/ngày. - Làm êm dịu; uống 0,05-0,12g/ngày. - Mất ngủ: uống 0,10g buổi tối trước khi đi ngủ.
Chống chỉ định Vinbital 400
Rối loạn chuyển hóa porphyrin, suy hô hấp nặng. Mẫn cảm với barbituric. Suy gan nặng.
Cách dùng Vinbital 400
- Chống co giật: uống: người lớn 2-3mg/kg/ngày (1lần). Trẻ em: 3-4mg/kg/ngày (1lần). Tiêm dưới da hay bắp thịt. Người lớn: 0,20-0,40g/ngày. Trẻ em 12-30 tháng: 0,01-0,02g/ngày. Trẻ em 30 tháng-15 tuổi: 0,02-0.04g/ngày. - Làm êm dịu; uống 0,05-0,12g/ngày. - Mất ngủ: uống 0,10g buổi tối trước khi đi ngủ.
Tác dụng phụ Vinbital 400
Thiếu máu đại hồng cầu do thiếu acid folic. – Đau khớp, nhiễm xương, còi xương trẻ em – Rối loạn tâm thần. Buồn ngủ - Rung, giật nhãn cầu–Mất điều hòa động tác–Kích thích–Lú lẫn–Nổi mẩn–Hội chứng Lyell.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc