Vincolin 500mg/2ml
\- Điều trị trong giai đoạn cấp của chấn thương sọ não nặng có rối loạn tri giác. - Dùng trong điều trị các tai biến mạch máu não.

Thành phần Vincolin 500mg/2ml
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Citicoline | 500mg/2ml |
Công dụng Vincolin 500mg/2ml
- Điều trị trong giai đoạn cấp của chấn thương sọ não nặng có rối loạn tri giác. - Dùng trong điều trị các tai biến mạch máu não.
Cách dùng Vincolin 500mg/2ml
Tiêm IV trong trường hợp cấp, tiêm IM trong các trường hợp khác:
- Giai đoạn cấp: 500 - 750 mg/24 giờ.
- Giai đoạn di chứng mới: 250 mg/24 giờ.
Liều khuyên dùng là 500 đến 2000 mg một ngày tùy theo tình trạng bệnh lý và đáp ứng của bệnh nhân. Thời gian điều trị kéo dài 6 tuần đối với đợt cấp và 12 tháng đối với trường hợp mãn tính tùy vào mức độ nghiêm trọng của bệnh.
Đột quỵ do thiếu máu não cục bộ hoặc chấn thương sọ não, xuất huyết não, dùng 2g một ngày, chia làm 2 lần, thời gian điều trị kéo dài 6 tuần.
Các di chứng thần kinh do đột quỵ cấp hoặc do chấn thương sọ não, dùng 500mg đến 1g một ngày, thời gian điều trị kéo dài 12 tháng.
- Thời gian điều trị theo đáp ứng lâm sàng.
Tác dụng phụ Vincolin 500mg/2ml
Rất hiếm trường hợp xảy ra tác dụng phụ như ảo giác, nhức đầu, choáng váng, mất ngủ, huyết áp không ổn định, khó thở, nhìn mờ, buồn nôn, nôn, đôi khi tiêu chảy, da đỏ bừng, nổi mề đay, phát ban, ban xuất huyết, sốt, phù tại vị trí tiêm.
Ngoài ra, hãy ngừng sử dụng thuốc và thông báo ngay cho bác sĩ nếu bạn xuất hiện các tác dụng không mong muốn khác.
Lưu ý & Thận trọng Vincolin 500mg/2ml
Chống chỉ định
Dị ứng với thành phần của thuốc.
Tương tác thuốc
Không dùng với Levodopa do thành phần Citicoline làm tăng tác động của L-dopa. Không dùng thuốc có chứa thành phần Meclofenoxat với Citicoline cùng lúc với nhau.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

