Armten 90
Ðợt cấp viêm phế quản mạn, viêm xoang cấp, viêm phế quản cấp, viêm phổi, viêm tai giữa cấp, viêm họng, viêm amidan. Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
Thành phần Armten 90
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Ceftibuten | dưới dạng Ceftibuten dihydrat |
Công dụng Armten 90
Ðợt cấp viêm phế quản mạn, viêm xoang cấp, viêm phế quản cấp, viêm phổi, viêm tai giữa cấp, viêm họng, viêm amidan. Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
Cách dùng Armten 90
- Người lớn & trẻ > 45 kg hoặc > 10 tuổi. + Viêm xoang cấp, viêm phế quản cấp, đợt cấp viêm phế quản mãn tính, nhiễm trùng đường tiểu có hoặc không có biến chứng 400 mg x 1 lần/ngày. + Viêm phổi cộng đồng 200 mg/12 giờ. - Trẻ em Viêm họng, viêm amiđan, viêm tai giữa cấp tiết dịch, nhiễm trùng đường tiểu có hoặc không có biến chứng 9 mg/kg/ngày. Tối đa: 400 mg/ngày. Viêm ruột cấp 4,5 mg/kg/12 giờ.
Tác dụng phụ Armten 90
- Buồn nôn, tiêu chảy, nhức đầu. - Hiếm gặp: khó tiêu, viêm dạ dày, nôn mửa, đau bụng & chóng mặt.
Lưu ý & Thận trọng Armten 90
Chống chỉ định
Quá mẫn với cephalosporin.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
