BifluidInjection

Số đăng ký / SKUVN-22322-19
Nhà sản xuấtOtsuka Pharmaceutical Factory, Inc.
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Quy cáchTúi nhựa mềm

BifluidInjection, dạng Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, quy cách Túi nhựa mềm

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần BifluidInjection

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
L-lysine-
L-Arginine575g
Thiamine-
Potassium-
Magnesium-
Zinc-

Công dụng BifluidInjection

Người lớn

- Điều trị và phòng ngừa herpes simplex:

điều trị các triệu chứng, liều 3000-9000 mg một ngày, chia thành các liều.

ngăn ngừa tái phát, liều 500-1500 mg một ngày.

- Bổ sung dinh dưỡng:

Bạn dùng 500-1000 mg một ngày.

Trẻ em

Liều dùng cho trẻ em vẫn chưa được nghiên cứu và quyết định. Hãy hỏi ý kiến bác sĩ nếu bạn định dùng thuốc này cho trẻ.

Chống chỉ định BifluidInjection

Người bị bệnh tim mạch hoặc có vấn đề não bộ Bệnh nhân mẫn cảm, dị ứng với thành phần thuốc Người có nồng độ cholesterol trong máu tăng cao.

Cách dùng BifluidInjection

Người lớn

- Điều trị và phòng ngừa herpes simplex:

điều trị các triệu chứng, liều 3000-9000 mg một ngày, chia thành các liều.

ngăn ngừa tái phát, liều 500-1500 mg một ngày.

- Bổ sung dinh dưỡng:

Bạn dùng 500-1000 mg một ngày.

Trẻ em

Liều dùng cho trẻ em vẫn chưa được nghiên cứu và quyết định. Hãy hỏi ý kiến bác sĩ nếu bạn định dùng thuốc này cho trẻ.

Tác dụng phụ BifluidInjection

Cơ thể bị sốt, phát ban, mẫn đỏ do dị ứng thành phần thuốc. Có cảm giác khó thở, khò khè (hiếm xảy ra). Mặt bị sưng,( kèm với môi, lưỡi, hoặc họng bị sưng). Đau dạ dày và tiêu chảy trong quá trình dùng thuốc.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc