Cefam

Số đăng ký / SKUVN-16476-13
Nhà sản xuấtMitim s.r.l
Dạng bào chếBột pha tiêm-1g Cefamandole
Quy cáchHộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống dung môi pha tiêm 3ml

Viêm đường hô hấp dưới bao gồm viêm phổi. Viêm đường tiết niệu. Viêm phúc mạc. Nhiễm trùng máu. Viêm xương khớp. Nhiễm trùng da & mô mềm. Dự phòng trong phẫu thuật.

Thành phần Cefam

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Cefamandole1g

Công dụng Cefam

Viêm đường hô hấp dưới bao gồm viêm phổi. Viêm đường tiết niệu. Viêm phúc mạc. Nhiễm trùng máu. Viêm xương khớp. Nhiễm trùng da & mô mềm. Dự phòng trong phẫu thuật.

Chống chỉ định Cefam

Mẫn cảm với penicillin & cephalosporin.

Cách dùng Cefam

Tiêm IM hay IV: - Người lớn: 0,5 - 1 g; mỗi lần dùng cách nhau 4 - 8 giờ. Nhiễm trùng nặng: 2 g/4 giờ (tối đa 12 g/ngày);. - Trẻ em: 50 - 100 mg/kg/ngày. Nhiễm trùng nặng: 150 mg/kg/ngày. - Dự phòng phẫu thuật Người lớn: 1 - 2 g tiêm 0,5 - 1 giờ trước mổ, sau mổ 1 - 2 g/6 giờ x 1 - 2 ngày. - Người suy thận: chỉnh liều theo ClCr.

Tác dụng phụ Cefam

Ðau tại chỗ, viêm tĩnh mạch. Phản ứng da, phù vận mach, sốc phản vệ, co thắt phế quản. Ðau bụng, buồn nôn, nôn, đại tiện lỏng

Lưu ý & Thận trọng Cefam

Chống chỉ định

Mẫn cảm với penicillin & cephalosporin.

Tương tác thuốc

Thuốc gây độc thận như aminoglycosid.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc