Cyclonamine
Cyclonamine, dạng Viên nén, quy cách Hộp 1 vỉ x 30 viên
Thành phần Cyclonamine
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Etamsylate | 250mg |
Công dụng Cyclonamine
Phòng & điều trị trong & sau các phẫu thuật, trong tai-mũi-họng, trong nha khoa, trong sản phụ khoa, trong nhãn khoa, trong chảy máu đường tiêu hoá, đường tiết niệu & trong các bệnh truyền nhiễm, rối loạn tuần hoàn mạch.
Thông tin chi tiết về Cyclonamine
Chống chỉ định Cyclonamine
Quá mẫn với thành phần của thuốc.
Cách dùng Cyclonamine
Tiêm IM hoặc IV. Người lớn: Phẫu thuật 1 - 2 giờ trước mổ: 500 mg, trong quá trình phẫu thuật: 250 - 500 mg, sau mổ: 250 mg, ngày 2 lần; Chảy máu đột ngột tiêm IV 0,75 - 1 g, sau đó tiêm IV hoặc IM 500 mg cách nhau 4 - 6 giờ; Chảy máu quá nhiều khi hành kinh 500 mg, ngày 4 lần cho tới khi hết chảy máu. Trẻ em: 1/2 liều người lớn.
Tác dụng phụ Cyclonamine
Ðôi khi có thể bị đau đầu.
Lưu ý & Thận trọng Cyclonamine
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần của thuốc.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc




