Dofed

Số đăng ký / SKUVD-9722-09
Dạng bào chếViên nén
Quy cáchHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên ; chai 100; 1000 viên

Viêm mũi dị ứng, sung huyết mũi, cảm lạnh hoặc cúm.

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Dofed

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Triprolidine-

Công dụng Dofed

Viêm mũi dị ứng, sung huyết mũi, cảm lạnh hoặc cúm.

Chống chỉ định Dofed

Quá mẫn với thành phần của thuốc. Đang dùng IMAO, tăng huyết áp nặng, bệnh mạch vành nghiêm trọng.

Cách dùng Dofed

- Người lớn và trẻ > 12 tuổi: 10 ml. - Trẻ 6 – 12 tuổi: 5 ml. - Trẻ 2 – 5 tuổi: 2,5 ml. - Trẻ 6 tháng – 2 tuổi: 1,25 ml. Uống 3 lần/ngày.

Tác dụng phụ Dofed

Kích thích hay ức chế TKTW, ngầy ngật, rối loạn giấc ngủ, ảo giác (hiếm). Nổi mẩn, nhanh nhịp tim, khô miệng, mũi và họng. Bí tiểu. Rối loạn tiêu hoá.

Bảo quản Dofed

Dưới 25 độ C, tránh ánh sáng.

Lưu ý & Thận trọng Dofed

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần của thuốc. Đang dùng IMAO, tăng huyết áp nặng, bệnh mạch vành nghiêm trọng.

Tương tác thuốc

Thuốc chống sung huyết, chống trầm cảm 3 vòng, thuốc giảm ngon miệng, amphetamine, thuốc hạ huyết áp, chống loạn nhịp, metoclopramide, rượu, thuốc an thần. Furazolidone.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc