Elavil 25

Số đăng ký / SKUThuốc điều trị trầm cảm và đái dầm ở trẻ em
Dạng bào chếViên nén
Quy cáchHộp 3 vỉ x 20 viên

* Điều trị rối loạn trầm cảm ở người lớn.

Hình ảnh Elavil 25

Thành phần Elavil 25

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Amitriptyline25mg

Công dụng Elavil 25

  • Điều trị rối loạn trầm cảm ở người lớn.
  • Điều trị đái dầm ban đêm ở trẻ em từ 6 tuổi trở lên

Thông tin chi tiết về Elavil 25 - Thuốc điều trị trầm cảm và đái dầm ở trẻ em

Cách dùng Elavil 25

  • Cách dùng:
    • Sử dụng bằng đường uống.
    • Nuốt nguyên với 1 cốc nước đầy, khoảng 150 ml.
  • Liều dùng: 
    • Bệnh nhân ngoại trú:
      • Liều khởi đầu: 3 viên/ngày, chia 3lần. Có thể tăng tới 6 viên/ngày nếu cần thiết và liều tăng này nên dùng chiều hoặc tối.
      • Liều duy trì: 2 - 4 viên/ngày. Với người thể trạng tốt và dưới 60 tuổi có thể tăng đến 6 viên/ngày. Khi đã bệnh đã được cải thiện, có thể giảm liều đến liều thấp nhất có tác dụng. Điều trị duy trì 3 tháng hoặc có thể lâu hơn nhằm ngăn ngừa tái phát.

       

    • Bệnh nhân nội trú: 
      • Liều khởi đầu: 4 viên/ngày, có thể tăng đến 8 viên/ngày nếu cần thiết và một số người 12 viên/ngày. Trên đối tượng người cao tuổi và thiếu niên thì dùng liều thấp hơn, 2 viên/ngày, chia thành 2 lần.
    • Điều trị cho trẻ em:
      • Trầm cảm: Không dùng thuốc cho trẻ dưới 12 tuổi.
      • Thiếu niên: Liều khởi đầu 10 mg/lần, dùng 3 lần/ngày và 20 mg lúc đi ngủ. Tăng dần liều nếu cần và không được quá 100 mg/ngày.
    • Đái dầm ban đêm ở trẻ em:
      • Liều cho trẻ 6 - 10 tuổi: 10 - 20 mg uống trước lúc ngủ.
      • Trẻ trên 11 tuổi: 25 - 50 mg uống trước ngủ.
      • Điều trị không kéo dài quá 3 tháng.

Tác dụng phụ Elavil 25

Hệ máu và bạch huyết

  • Hiếm gặp: Suy tủy xương (mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu, tăng bạch cầu ái toan, giảm tiểu cầu)

Hệ miễn dịch

  • Ít gặp: Phù mặt, phù lưỡi
  • Hiếm gặp: Sốc phản vệ

Chuyển hóa – dinh dưỡng

  • Hiếm gặp: Chán ăn

Tâm thần

  • Phổ biến: Kích động, giảm ham muốn tình dục
  • Ít gặp: Hưng cảm nhẹ, hưng cảm, lo âu, mất ngủ, ác mộng
  • Hiếm gặp: Mê sảng, ảo giác

Hệ thần kinh

  • Phổ biến: Buồn ngủ, run tay, chóng mặt, đau đầu, rối loạn chú ý, rối loạn ngôn ngữ
  • Ít gặp: Co giật
  • Hiếm gặp: Akathisia (bồn chồn vận động), viêm đa dây thần kinh

Mắt

  • Phổ biến: Giãn đồng tử
  • Hiếm gặp: Tăng nhãn áp

Tai

  • Ít gặp: Ù tai

Tim mạch

  • Phổ biến: Đánh trống ngực, nhịp tim nhanh, block nhĩ thất, block nhánh
  • Ít gặp: Suy tim hoặc làm nặng thêm suy tim
  • Hiếm gặp: Rối loạn nhịp tim

Hô hấp

  • Phổ biến: Nghẹt mũi
  • Hiếm gặp: Viêm phế nang dị ứng, hội chứng Löffler

Tiêu hóa

  • Phổ biến: Khô miệng, táo bón, buồn nôn
  • Ít gặp: Tiêu chảy, nôn
  • Hiếm gặp: Phì đại tuyến nước bọt, liệt ruột

Gan mật

  • Hiếm gặp: Vàng da, suy gan

Da và mô dưới da

  • Phổ biến: Tăng tiết mồ hôi
  • Ít gặp: Phát ban, nổi mề đay
  • Hiếm gặp: Rụng tóc, nhạy cảm ánh sáng

Thận – tiết niệu

  • Phổ biến: Rối loạn tiểu tiện
  • Ít gặp: Bí tiểu

Hệ sinh sản

  • Phổ biến: Rối loạn cương dương
  • Ít gặp: Tiết sữa bất thường (galactorrhoea)
  • Hiếm gặp: Phì đại tuyến vú ở nam (gynecomastia)

Toàn thân

  • Phổ biến: Mệt mỏi, khát nước, tăng cân
  • Ít gặp/hiếm gặp: Sốt (pyrexia), tăng áp lực nội nhãn

Bảo quản Elavil 25

Bảo quản thuốc Elavil 25mg nơi khô ráo,thoáng mát.

Lưu ý & Thận trọng Elavil 25

Chống chỉ định

  • Không sử dụng thuốc trên bệnh nhân mẫn cảm với amitriptyline hoặc bất kì thành phần nào của thuốc.
  • Không sử dụng trên bệnh nhân đang dùng thuốc IMAO không chọn lọc.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.