Famciclovir

Số đăng ký / SKUfamciclovir
Dạng bào chếDược chất

**Tên thuốc gốc (Hoạt chất)** Famciclovir  **Loại thuốc** Thuốc kháng virus. **Dạng thuốc và hàm lượng** Viên nén bao phim 125 mg; 250 mg; 500 mg; 750 mg.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Famciclovir: Thuốc kháng virus

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ

Cách dùng Famciclovir: Thuốc kháng virus

Liều dùng Famciclovir

Người lớn

Zona:

  • Uống 250 mg/lần x 3 lần/ngày hoặc 750 mg/lần x 1 lần/ngày. Dùng trong 7 ngày. 
  • Liều cho bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch là 500 mg/lần x 3 lần/ngày x 10 ngày.

 

Herpes sinh dục đợt đầu:

  • Uống 250 mg/lần x 3 lần/ngày x 5 ngày. 
  • Liều cho bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch là 500 mg/lần x 2 lần/ngày x 7 ngày. Có thể kéo dài thêm nếu chưa hết tổn thương.

Herpes sinh dục đợt tái phát:

  • Uống 125 mg/lần x 2 lần/ngày x 5 ngày hoặc 1 g/lần x 2 lần x 1 ngày.
  • Liều cho bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch là 500 mg/lần x 2 lần/ngày x 7 ngày. Liều này có thể kéo dài đến 14 ngày.

Ngăn ngừa herpes sinh dục tái phát:

  • Uống 250 mg/lần x 2 lần/ngày. 
  • Bệnh nhân HIV: 500 mg/lần x 2 lần/ngày, dùng liên tục. Cứ 6 đến 12 tháng lại ngừng điều trị ngăn ngừa để xem có cần điều trị tiếp không. Nếu thấy tổn thương xuất hiện trở lại, trong 6 giờ phải dùng thuốc tiếp. 
  • Để điều trị đợt tái phát của herpes da - niêm mạc ở bệnh nhân nhiễm HIV: 500 mg/lần x 2 lần/ngày x 7 ngày.

Trẻ em

Không khuyến cáo.

Đối tượng khác 

Bệnh nhân suy thận: Liều dùng dựa trên độ thanh thải creatinine (ClCr) như bảng sau:

Đối tượng 

Điều trị

Độ thanh thải creatinine (ml/phút)

Liều dùng

Không bị suy giảm miễn dịch

Zona, herpes sinh dục đợt đầu

30 – 59
10 – 29 

250 mg/lần x 2 lần/ngày
250 mg/lần x 1 lần/ngày 

Đợt cấp tái phát herpes sinh dục 

30 – 59
10 – 29

250 mg/lần x 2 lần/ngày
125 mg/lần x 1 lần/ngày 

Ngăn ngừa tái phát herpes sinh dục

≥ 30

10 – 29 

250 mg/lần x 2 lần/ngày
125 mg/lần x 1 lần/ngày 

Bị suy giảm miễn dịch

Zona

≥ 40
30 – 39
10 – 29 

500 mg/lần x 3 lần/ngày
250 mg/lần x 3 lần/ngày
125 mg/lần x 3 lần/ngày

Nhiễm Herpes simplex 

≥ 40
30 – 39
10 – 29

500 mg/lần x 2 lần/ngày
250 mg/lần x 2 lần/ngày
125 mg/lần x 2 lần/ngày

Bệnh nhân được thẩm phân máu: Phải uống famciclovir ngay sau mỗi lần thẩm phân vì penciclovir bị lấy đi trong quá trình thẩm phân máu.

Bệnh nhân suy gan: Không cần điều chỉnh liều ở người có chức năng gan còn bù (sinh khả dụng của penciclovir không bị ảnh hưởng trong viêm gan mạn tính, nghiện rượu, xơ hóa đường mật nguyên phát). Dược động học của famciclovir ở người suy gan mất bù chưa được nghiên cứu.

Cách dùng

Famciclovir được dùng theo đường uống. Uống thuốc vào lúc đói hoặc lúc no. 

Phải dùng thuốc thật sớm, ngay sau khi có các triệu chứng hoặc tổn thương: 48 giờ sau nổi mẩn (zona); 6 giờ sau khi có triệu chứng hoặc tổn thương (để ngăn ngừa herpes sinh dục tái phát).

Nội dung Y tế Được Kiểm Duyệt
Phạm Nguyễn Hoàng Kim
Dược sĩ Đại học Phạm Nguyễn Hoàng KimGiảng viên Trung tâm Đào tạo FPT Long Châu

Dược sĩ chuyên ngành Dược lâm sàng, với nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực dược phẩm. Là Dược sĩ Long Châu đạt được chứng chỉ bệnh học cấp quốc tế. Hiện đang là giảng viên tại Trung tâm Đào tạo FPT Long Châu.

Nguồn dữ liệu: nhathuoclongchau

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.