Klonaxol
Số đăng ký / SKUVN-20927-18
Nhà sản xuấtKlonal S.R.L
Dạng bào chếBột pha tiêm, truyền
Quy cáchHộp 1 lọ, 10 lọ
- Nhiễm trùng hô hấp, tiết niệu, tiêu hóa. - Viêm phúc mạc, nhiễm trùng máu, viêm màng não mủ, sản phụ khoa, xương khớp.
Chưa có hình ảnh sản phẩm
Thành phần Klonaxol
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Cefoperazone | 1g |
Công dụng Klonaxol
- Nhiễm trùng hô hấp, tiết niệu, tiêu hóa. - Viêm phúc mạc, nhiễm trùng máu, viêm màng não mủ, sản phụ khoa, xương khớp.
Chống chỉ định Klonaxol
Quá mẫn với cefoperazone hoặc cephalosporins.
Cách dùng Klonaxol
Tiêm IM hoặc IV: - Người lớn: 2 - 4 g/ngày, chia 2 lần. + Nhiễm trùng nặng: 8 - 12 g/ngày chia 2 - 3 lần, có thể tăng lên 16 g. - Sơ sinh & trẻ em: 50 - 200 mg/kg/ngày, chia 2 - 4 lần. + Viêm màng não: có thể tăng lên 300 mg/kg. - Suy thận liều tối đa 4 g/ngày.
Tác dụng phụ Klonaxol
Quá mẫn da, vàng da, tăng men gan, suy thận cấp, viêm đại tràng nặng, viêm phổi kẽ & sốc
Lưu ý & Thận trọng Klonaxol
Chống chỉ định
Quá mẫn với cefoperazone hoặc cephalosporins.
Tương tác thuốc
Tránh uống chất cồn.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc