Lanetik 20/12.5

Số đăng ký / SKUVN-22610-20
Nhà sản xuấtSpecial Products line S.P.A
Dạng bào chếViên nén
Quy cáchHộp 8 vỉ x 7 viên

Thuốc được sử dụng để hạ và kiểm soát huyết áp, giúp ổn định tuần hoàn máu và giảm nguy cơ biến chứng tim mạch như đột quỵ, suy tim.

Hình ảnh Lanetik 20/12.5

Thành phần Lanetik 20/12.5

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Enalapril20mg
Hydrochlorothiazide12.5mg

Công dụng Lanetik 20/12.5

Thuốc được sử dụng để hạ và kiểm soát huyết áp, giúp ổn định tuần hoàn máu và giảm nguy cơ biến chứng tim mạch như đột quỵ, suy tim.

Thông tin chi tiết về Lanetik 20/12.5 - Thuốc điều trị tăng huyết áp

Cách dùng Lanetik 20/12.5

  • Liều lượng
    • Liều lượng khuyến cáo là một viên, uống một lần mỗi ngày.
    • Có thể nên chuẩn độ liều riêng lẻ với cả hai hoạt chất.
    • Khi thích hợp về mặt lâm sàng, có thể xem xét thay đổi trực tiếp từ đơn trị liệu bằng thuốc ức chế ACE sang dạng phối hợp cố định.
    • Suy thận
    • Ở những bệnh nhân có độ thanh thải creatinin > 30 và < 80 ml/phút, chỉ nên sử dụng enalapril/hydrochlorothiazide 20 mg/12,5 mg sau khi chuẩn độ từng thành phần. Thuốc lợi tiểu quai được ưa thích hơn thiazide ở nhóm đối tượng này. Nên giữ liều enalapril maleate và hydrochlorothiazide ở mức thấp nhất có thể.
    • Kali và creatinine nên được theo dõi định kỳ ở những bệnh nhân này, ví dụ: cứ sau 2 tháng khi việc điều trị đã ổn định.
    • Quần thể đặc biệt
    • Ở những bệnh nhân bị suy giảm natri/thể tích, liều ban đầu là 5 mg enalapril hoặc thấp hơn. Nên sử dụng enalapril và hydrochlorothiazide riêng lẻ và dần dần.
    • Người già
    • Trong các nghiên cứu lâm sàng, hiệu quả và khả năng dung nạp của enalapril maleate và hydrochlorothiazide, dùng đồng thời, tương tự nhau ở cả bệnh nhân tăng huyết áp lớn tuổi và trẻ tuổi.
    • Trong trường hợp suy thận sinh lý, nên chuẩn độ bằng enalapril đơn độc trước khi sử dụng dạng phối hợp cố định.
    • Dân số trẻ em
    • Tính an toàn và hiệu quả của viên nén Enalapril Maleate và Hydrochlorothiazide 20 mg/12,5 mg ở trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi chưa được xác định.
  • Cách dùng thuốc
    • Dùng bằng đường uống có hoặc không có thức ăn.

Tác dụng phụ Lanetik 20/12.5

  • Hạ kali máu, tăng cholesterol, tăng triglycerid, tăng acid uric máu
  • Chóng mặt
  • Nhức đầu, ngất, thay đổi vị giác
  • Mờ mắt
  • Rối loạn nhịp, đau thắt ngực, nhịp tim nhanh
  • Hạ huyết áp, hạ huyết áp thế đứng
  • Ho, khó thở
  • Buồn nôn, tiêu chảy, đau bụng
  • Phát ban , quá mẫn/phù thần kinh: phù mạch thần kinh ở mặt, tứ chi, môi, lưỡi, thanh môn và/hoặc thanh quản đã được báo cáo
  • Chuột rút cơ bắp
  • Suy nhược, đau ngực, mệt mỏi

Bảo quản Lanetik 20/12.5

Bảo quản nơi khô ráo. Tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30 độ

Lưu ý & Thận trọng Lanetik 20/12.5

Chống chỉ định

  • Quá mẫn cảm với hoạt chất hoặc với bất kỳ tá dược nào của thuốc.
  • Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin ≤30 ml/phút).
  • Vô niệu.
  • Tiền sử phù mạch thần kinh liên quan đến liệu pháp ức chế ACE trước đó.
  • Phù mạch di truyền hoặc vô căn.
  • Sử dụng đồng thời với liệu pháp sacubitril/valsartan.
  • Quá mẫn với các thuốc có nguồn gốc từ sulfonamid.
  • Quý thứ hai và thứ ba của thai kỳ.
  • Suy gan nặng.
  • Chống chỉ định sử dụng đồng thời Viên nén Enalapril Maleate và Hydrochlorothiazide 20 mg/12,5 mg với các sản phẩm có chứa aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận (GFR < 60 ml/phút/1,73 m2).

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.