Myoflox injection
- Ðiều trị viêm tuyến tiền liệt cấp & mãn tính, điều trị duy trì nhiễm khuẩn xương - khớp. - Nhiễm khuẩn nặng do trực khuẩn Gr(-) & tụ cầu, đặc biệt: thận & tiết niệu, phụ khoa, hô hấp, tai - mũi - họng, ổ bụng & gan mật, xương khớp, da. - Nhiễm khuẩn huyết & viêm nội tâm mạc, viêm màng não.
Thành phần Myoflox injection
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Pefloxacin | - |
Công dụng Myoflox injection
- Ðiều trị viêm tuyến tiền liệt cấp & mãn tính, điều trị duy trì nhiễm khuẩn xương - khớp. - Nhiễm khuẩn nặng do trực khuẩn Gr(-) & tụ cầu, đặc biệt: thận & tiết niệu, phụ khoa, hô hấp, tai - mũi - họng, ổ bụng & gan mật, xương khớp, da. - Nhiễm khuẩn huyết & viêm nội tâm mạc, viêm màng não.
Chống chỉ định Myoflox injection
Dị ứng với quinolone. Trẻ em thời kỳ tăng trưởng. Có thai, cho con bú.
Cách dùng Myoflox injection
- Tiêm truyền: 800mg/ngày, chia 2 lần tiêm truyền. - Suy gan: tăng khoảng cách giữa 2 lần dùng thuốc.
Tác dụng phụ Myoflox injection
Rối loạn tiêu hóa. Nhạy cảm với ánh sáng. Ðau cơ hoặc khớp, viêm gân. Nhức đầu, mất ngủ.
Lưu ý & Thận trọng Myoflox injection
Chống chỉ định
Dị ứng với quinolone. Trẻ em thời kỳ tăng trưởng. Có thai, cho con bú.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc