Thymorosin
Thymorosin, dạng Dung dịch uống, quy cách Hộp 1 lọ x 50 ml
Thành phần Thymorosin
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Thymomodulin | 300 mg |
Công dụng Thymorosin
Hỗ trợ dự phòng tái phát nhiễm khuẩn hô hấp ở trẻ em và người lớn.
Viêm mũi dị ứng.
Hỗ trợ dự phòng tái phát dị ứng thức ăn.
Hỗ trợ cải thiện các triệu chứng lâm sàng ở bệnh nhân HIV/ AIDS.
Hỗ trợ tăng cường hệ miễn dịch đã suy giảm ở người cao tuổi.
Tác dụng dược lý:
Thymomodulin có tác dụng điều hòa miễn dịch trên mô hình thử nghiệm.
Chống chỉ định Thymorosin
Quá mẫn cảm với thuốc.
Cách dùng Thymorosin
Dùng để hỗ trợ dự phòng tái phát nhiễm khuẩn hô hấp ở trẻ em và người lớn: Liều dùng 120 mg/ ngày, dùng trong thời gian từ 4 – 6 tháng.
Dùng hỗ trợ điều trị viêm mũi dị ứng: Liều dùng 120 mg/ ngày, dùng trong thời gian 4 tháng.
Dùng hỗ trợ dự phòng tái phát dị ứng thức ăn: Liều dùng 120 mg/ ngày, dùng trong thời gian từ 3 – 6 tháng.
Dùng để hỗ trợ tăng cường miễn dịch đã suy giảm ở người cao tuổi: Liều dùng 160 mg/ ngày, dùng
trong thời gian 6 tuần.
Dùng hỗ trợ các triệu chứng lâm sàng ở bệnh nhân HIV/ AIDS: Liều dùng 60 mg/ ngày, dùng trong thời gian 50 ngày.
Tác dụng phụ Thymorosin
Có thể có các phản ứng dị ứng.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc