Z-Taxel 260mg/43.4ml

Số đăng ký / SKUThuốc điều trị một số loại ung thư
Nhà sản xuấtZee Laboratories
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Quy cáchHộp 1 lọ

Paclitaxel là thuốc hóa trị được sử dụng trong phác đồ điều trị nhiều dạng ung thư khác nhau như ung thư vú, buồng trứng, phổi, tuyến tiền liệt, bàng quang, thực quản, hắc tố ác tính và sarcoma Kaposi. Hoạt chất này phát huy tác dụng bằng cách tác động lên hệ thống vi ống của tế bào, kích thích quá trình hình thành vi ống từ các dimer tubulin, đồng thời giữ cấu trúc vi ống ổn định và ngăn chúng bị phân rã. Khi vi ống tăng lên bất thường dưới tác động của Paclitaxel, chu kỳ tế bào sẽ bị chặn lại ở pha G2/M, từ đó cản trở sự nhân đôi và phân chia của tế bào ung thư. Ngoài ra, thuốc còn gây rối loạn thoi vô sắc trong quá trình phân bào, dẫn đến tổn thương và phân mảnh nhiễm sắc thể.

Hình ảnh Z-Taxel 260mg/43.4ml

Thành phần Z-Taxel 260mg/43.4ml

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Paclitaxel260mg/43.4ml

Công dụng Z-Taxel 260mg/43.4ml

Paclitaxel là thuốc hóa trị được sử dụng trong phác đồ điều trị nhiều dạng ung thư khác nhau như ung thư vú, buồng trứng, phổi, tuyến tiền liệt, bàng quang, thực quản, hắc tố ác tính và sarcoma Kaposi. Hoạt chất này phát huy tác dụng bằng cách tác động lên hệ thống vi ống của tế bào, kích thích quá trình hình thành vi ống từ các dimer tubulin, đồng thời giữ cấu trúc vi ống ổn định và ngăn chúng bị phân rã. Khi vi ống tăng lên bất thường dưới tác động của Paclitaxel, chu kỳ tế bào sẽ bị chặn lại ở pha G2/M, từ đó cản trở sự nhân đôi và phân chia của tế bào ung thư. Ngoài ra, thuốc còn gây rối loạn thoi vô sắc trong quá trình phân bào, dẫn đến tổn thương và phân mảnh nhiễm sắc thể.

Thông tin chi tiết về Z-Taxel 260mg/43.4ml - Thuốc điều trị một số loại ung thư

Cách dùng Z-Taxel 260mg/43.4ml

  • Cách dùng: 
    • Sử dụng thuốc Z-Taxel 260mg/43.4ml bằng đường tiêm truyền tĩnh mạch.
    • Trước khi dùng thuốc Z-Taxel 260mg/43.4ml, nên dùng corticosteroid, thuốc ức chế H2 và kháng histamin cho tất cả các bệnh nhân.
  • Liều dùng: 
    • Ung thư buồng trứng:

      • Liệu pháp đầu tay: truyền tĩnh mạch 175 mg/m2 trong 3 giờ mỗi 3 tuần 1 lần, sau đó tiêm 75 mg/m2 cisplatin. Hoặc truyền tĩnh mạch 135 mg/m2 trong 24 giờ, sau đó tiêm 75 mg/m2 cisplatin.
      • Liệu pháp thay thế: truyền tĩnh mạch 175 mg/m2 trong 3 giờ mỗi 3 tuần một lần.

      Ung thư vú:

      • Điều trị hỗ trợ: sau khi trị liệu bằng AC, truyền tĩnh mạch mỗi 3 tuần một lần 175 mg/m2 trong 3 giờ, dùng 4 lần.
      • Liệu pháp đầu tay: sau khi dùng Doxorubicin 24 giờ, truyền tĩnh mạch 220 mg/m2 trong 3 giờ, mỗi 3 tuần một lần.
      • Liệu pháp thay thế: truyền tĩnh mạch 175 mg/m2 trong 3 giờ, mỗi 3 tuần một lần.

      Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ: truyền tĩnh mạch 175 mg/m2 trong 3 giờ, sau đó tiêm 80 mg/m2 Cisplatin, mỗi 3 tuần một lần.

      U Kaposi có liên quan đến AIDS: mỗi 2 tuần một lần, truyền tĩnh mạch 100 mg/m2 trong 3 giờ.

Tác dụng phụ Z-Taxel 260mg/43.4ml

  • Rất thường gặp: nhiễm khuẩn, giảm bạch cầu và tiểu cầu, thiếu máu, giảm bạch cầu trung tính, ức chế tủy sống, phản ứng mẫn cảm nhẹ, độc thần kinh, tụt huyết áp, viêm niêm mạc, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, rụng tóc, đau cơ, đau khớp.
  • Thường gặp: phản ứng tại vị trí tiêm, thay đổi nhẹ trên da và móng, nhịp tim chậm.
  • Ít gặp: sốc nhiễm khuẩn, cảm lạnh, đau lưng, mày đay, suy hô hấp, phù mạch, tụt huyết áp, viêm tĩnh mạch huyết khối, huyết khối, tăng huyết áp.
  • Hiếm gặp: ban đỏ, mất nước, sốt, suy nhược, suy hô hấp, nghẽn mạch phổi, chứng xơ hóa phổi, viêm phổi kẽ, tràn dịch màng phổi, khó thở, phản ứng phản vệ, giảm bạch cầu trung tính gây sốt, nhiễm trùng huyết, viêm phổi.
  • Rất hiếm gặp: hội chứng loạn sản tủy, bạch cầu tủy cấp tính, sốc phản vệ, chán ăn, lú lẫn, mất cân bằng, đau đầu, hoa mắt, bệnh não, co giật, cơn động kinh lớn, hạ huyết áp thế đứng, liệt tắc ruột, rối loạn thị lực, chóng mặt, ù tai, mất thính lực, độc tính trên tai, tăng nhịp tim trên thất, rung tâm nhĩ, viêm tắc ruột, viêm thực quản, viêm tụy.

Bảo quản Z-Taxel 260mg/43.4ml

Bảo quản thuốc Z-Taxel 260mg/43.4ml ở nhiệt độ 2 đến 8°C, tránh ánh sáng.

Lưu ý & Thận trọng Z-Taxel 260mg/43.4ml

Chống chỉ định

  • Người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc, hoặc những loại thuốc có chứa thành phần dầu Thầu Dầu poly oxyethyl hóa.
  • Người bệnh có số lượng tiểu cầu dưới 100000/mm3, số lượng bạch cầu trung tính thấp hơn 1500/mm3.
  • Người bệnh bị ức chế tủy sống do hóa trị hay xạ trị trước đó.
  • Bệnh nhân u Kaposi đang bị nhiễm khuẩn chưa được kiểm soát.
  • Phụ nữ đang mang thai, phụ nữ đang cho con bú.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.