Sodium iodide
**Tên thuốc gốc (Hoạt chất)** Sodium iodide. **Loại thuốc** Vitamin và khoáng chất. **Dạng thuốc và hàm lượng** Dung dịch tiêm 118 mcg/ ml (tương đương với 100 mcg iodide). Dung dịch uống dùng trong chẩn đoán, điều trị bệnh tuyến giáp.
Thành phần Sodium iodide
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|
Cách dùng Sodium iodide
Cách dùng
Dung dịch tiêm 118 mcg/ ml (tương đương với 100 mcg iodide) cung cấp 100 mcg iốt mỗi mL.
Các sản phẩm thuốc dùng đường tiêm phải được kiểm tra bằng mắt thường về chất dạng hạt và sự đổi màu trước khi sử dụng.
Liều dùng
Đối với người lớn ổn định chuyển hóa dùng giải pháp tổng hợp dinh dưỡng qua đường tĩnh mạch (TPN), mức liều đề xuất là 1 đến 2 mcg iốt/ kg/ ngày (người lớn bình thường 75 -150 mcg mỗi ngày).
Đối với bà mẹ mang thai, cho con bú và trẻ em đang lớn, mức phụ gia đề xuất là 2 đến 3 mcg iốt / kg / ngày.
Theo dõi định kỳ chức năng tuyến giáp được đề xuất như một hướng dẫn để điều chỉnh liều lượng.
Từng làm ở Viện ISDS, nhiều năm cộng tác với CDC Thái Nguyên triển khai dự án phòng chống HIV/AIDS, 2 năm cộng tác với WHO.
Nguồn dữ liệu: nhathuoclongchau