Apiridate 100

Số đăng ký / SKU893110007826
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần dược Apimed
Dạng bào chếViên nén
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên

* Apiridate 100mg là thuốc có chứa hoạt chất Trimebutin maleat, được biết đến với tác dụng hỗ trợ điều chỉnh hoạt động co bóp của đường tiêu hóa. Hoạt chất này thuộc nhóm tác động trên hệ enkephalin ngoại biên, nhờ đó có thể ảnh hưởng đến sự vận động của ruột theo hướng cân bằng hơn.

Hình ảnh Apiridate 100

Thành phần Apiridate 100

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Trimebutine100mg

Công dụng Apiridate 100

  • Apiridate 100mg là thuốc có chứa hoạt chất Trimebutin maleat, được biết đến với tác dụng hỗ trợ điều chỉnh hoạt động co bóp của đường tiêu hóa. Hoạt chất này thuộc nhóm tác động trên hệ enkephalin ngoại biên, nhờ đó có thể ảnh hưởng đến sự vận động của ruột theo hướng cân bằng hơn.
  • Về cơ chế, Trimebutin có khả năng điều hòa nhu động ruột tùy theo tình trạng đang xảy ra. Khi đường ruột hoạt động kém, thuốc có thể giúp kích thích vận động ruột, tạo ra các đợt co bóp lan truyền tương tự pha III của phức hợp vận động di chuyển. Ngược lại, nếu trước đó nhu động ruột đã bị kích thích quá mức, Trimebutin có thể góp phần làm giảm sự vận động quá mạnh, từ đó hỗ trợ làm dịu tình trạng co thắt và khó chịu ở đường tiêu hóa.

Thông tin chi tiết về Apiridate 100 - Thuốc điều trị đau, khó chịu đường tiêu hóa

Cách dùng Apiridate 100

  • Cách dùng: 

    • Dùng Apiridate 100mg đường uống.
  • Liều dùng: 

    • Chỉ dùng ở người lớn, liều lượng là 1 viên/lần, khoảng 3 lần mỗi ngày.
    • Trường hợp ngoại lệ có thể dùng đến 6 viên mỗi ngày (2 viên/lần, ngày 3 lần).

Tác dụng phụ Apiridate 100

  • Không thường gặp: Phát ban, ngất xỉu/tiền ngất xỉu.
  • Chưa rõ: Quá mẫn, mề đay, hồng ban đa dạng, viêm da, phát ban nhiễm độc da, ngứa, viêm da tróc vảy,...
  • Hãy báo cho bác sĩ, dược sĩ nếu sau khi dùng Apiridate 100mg nhận thấy có các phản ứng không mong muốn, kể cả những triệu chứng chưa được liệt kê.

Bảo quản Apiridate 100

Bảo quản Apiridate 100mg chỗ khô thoáng, có nhiệt độ < 30 độ C. Để ở bao bì gốc để tránh ẩm, ánh sáng.

Lưu ý & Thận trọng Apiridate 100

Chống chỉ định

  • Không dùng Apiridate 100mg khi quá mẫn với Trimebutin maleat hay tá dược của viên.

Thận trọng khi sử dụng

  • Đến nay, các dữ liệu liên quan đến chống chỉ định tuyệt đối và những thận trọng đặc biệt khi dùng Trimebutin maleat vẫn còn hạn chế. Vì vậy, người bệnh nên sử dụng Apiridate 100mg đúng theo chỉ định, không tự ý tăng liều, giảm liều hoặc kéo dài thời gian dùng thuốc khi chưa được nhân viên y tế tư vấn.
  • Apiridate 100mg có chứa lactose trong thành phần tá dược. Do đó, thuốc không phù hợp với người mắc chứng không dung nạp galactose, thiếu men lactase hoàn toàn hoặc gặp tình trạng kém hấp thu glucose-galactose.
  • Hàm lượng natri trong mỗi viên Apiridate 100mg rất thấp, dưới 1 mmol. Vì vậy, thuốc về cơ bản có thể được xem là gần như không chứa natri, phù hợp với đa số người cần kiểm soát lượng natri đưa vào cơ thể.

Tương tác thuốc

  • Hiện chưa có thông tin cụ thể ghi nhận về khả năng tương tác hoặc tương kỵ của Apiridate 100mg với các thuốc khác. Tuy vậy, người dùng không nên tự ý phối hợp Trimebutin với bất kỳ loại thuốc nào nếu chưa có hướng dẫn từ bác sĩ hoặc dược sĩ. Việc dùng chung nhiều thuốc cùng lúc có thể làm thay đổi hiệu quả điều trị hoặc làm tăng nguy cơ gặp phản ứng không mong muốn.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.