Vinblastine
Số đăng ký / SKUVN-5456-01
Nhà sản xuấtF.H. Faulding & Co., Ltd (Trading as David Bull Laboratories);
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cáchHộp 5 Lọ x 10ml
Vinblastine, dạng Dung dịch tiêm, quy cách Hộp 5 Lọ x 10ml
Chưa có hình ảnh sản phẩm
Thành phần Vinblastine
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Vinblastine | 10mg/10ml |
Công dụng Vinblastine
Người lớn: tiêm IV liều duy nhất 3.7mg/m2 mỗi 7 ngày, tăng mỗi tuần khoảng 1.8mg/m2. Tối đa 18.5mg/m2/tuần. Trẻ em: tiêm IV liều duy nhất 2.5mg/m2 mỗi 7 ngày, tăng mỗi tuần khoảng 1.25mg/m2. Tối đa 12.5mg/m2/tuần.
Chống chỉ định Vinblastine
Quá mẫn với thuốc. Tình trạng nhiễm trùng, giảm bạch cầu nghiêm trọng.
Cách dùng Vinblastine
Người lớn: tiêm IV liều duy nhất 3.7mg/m2 mỗi 7 ngày, tăng mỗi tuần khoảng 1.8mg/m2. Tối đa 18.5mg/m2/tuần. Trẻ em: tiêm IV liều duy nhất 2.5mg/m2 mỗi 7 ngày, tăng mỗi tuần khoảng 1.25mg/m2. Tối đa 12.5mg/m2/tuần.
Tác dụng phụ Vinblastine
Suy tủy. Rụng tóc. Táo bón, buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy, viêm họng. Tê ngón tay, chân, mất phản xạ gân sâu. Tăng huyết áp.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc