Cytoblastin Aqueous
Số đăng ký / SKUVN-2933-07
Nhà sản xuấtM/s Cipla Ltd
Dạng bào chếThuốc tiêm-1mg/ml
Quy cáchHộp 1 lọ 10ml
Cytoblastin Aqueous, dạng Thuốc tiêm-1mg/ml, quy cách Hộp 1 lọ 10ml
Chưa có hình ảnh sản phẩm
Thành phần Cytoblastin Aqueous
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Vinblastine | 1mg/ml |
Công dụng Cytoblastin Aqueous
Người lớn: tiêm IV liều duy nhất 3.7mg/m2 mỗi 7 ngày, tăng mỗi tuần khoảng 1.8mg/m2. Tối đa 18.5mg/m2/tuần. Trẻ em: tiêm IV liều duy nhất 2.5mg/m2 mỗi 7 ngày, tăng mỗi tuần khoảng 1.25mg/m2. Tối đa 12.5mg/m2/tuần.
Chống chỉ định Cytoblastin Aqueous
Quá mẫn với thuốc. Tình trạng nhiễm trùng, giảm bạch cầu nghiêm trọng.
Cách dùng Cytoblastin Aqueous
Người lớn: tiêm IV liều duy nhất 3.7mg/m2 mỗi 7 ngày, tăng mỗi tuần khoảng 1.8mg/m2. Tối đa 18.5mg/m2/tuần. Trẻ em: tiêm IV liều duy nhất 2.5mg/m2 mỗi 7 ngày, tăng mỗi tuần khoảng 1.25mg/m2. Tối đa 12.5mg/m2/tuần.
Tác dụng phụ Cytoblastin Aqueous
Suy tủy. Rụng tóc. Táo bón, buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy, viêm họng. Tê ngón tay, chân, mất phản xạ gân sâu. Tăng huyết áp.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
Sản phẩm liên quan
Chưa có hình ảnh
Thuốc / TPBVSK
DBL Irinotecan Injection 100mg/5ml
Chưa có hình ảnh
Thuốc / TPBVSK
Sjmuren
Chưa có hình ảnh
Thuốc / TPBVSK
Doxekal đóng gói: PT. Kalbe Farma TBK, Indonesia
Chưa có hình ảnh
Thuốc / TPBVSK
Mofilet-500
Chưa có hình ảnh
Thuốc / TPBVSK
Zemitron
Chưa có hình ảnh
Thuốc / TPBVSK