Intasmerex 500
- Điều trị ung thư màng đệm, ung thư vú, ung thư buồng trứng, ung thư cổ tử cung. - Bệnh bạch cầu cấp dòng lympho. - Bệnh vẩy nến, viêm khớp.
Thành phần Intasmerex 500
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Methotrexate | 100mg/ml |
Công dụng Intasmerex 500
- Điều trị ung thư màng đệm, ung thư vú, ung thư buồng trứng, ung thư cổ tử cung. - Bệnh bạch cầu cấp dòng lympho. - Bệnh vẩy nến, viêm khớp.
Thông tin chi tiết về Intasmerex 500
Chống chỉ định Intasmerex 500
Người suy thận, gan hay suy tủy và phụ nữ có thai.
Cách dùng Intasmerex 500
Dung dịch tiêm truyền: - Ung thư màng đệm & bệnh nguyên bào nuôi 15 - 30 mg IM/ngày x 5 ngày. - Ung thư vú 40 mg/m2 IV ngày 1 & ngày 8. - Bệnh bạch cầu 3,3 mg/m2. Duy trì 30 mg/m2 IM, 2 lần/tuần. - Bệnh bạch cầu xâm nhập màng não 0,2 - 0,5 mg/kg, tiêm nội tủy sống. - U sùi dạng nấm 50 mg IM/tuần hay 25 mg IM, 2 lần/tuần. - Vẩy nến người lớn 70 kg 10 - 25 mg IV hay IM, 1 lần/tuần. Tối đa 50 mg/tuần.
Tác dụng phụ Intasmerex 500
Mẩn đỏ, dát ngứa, mề đay, nhạy cảm ánh sáng, mất sắc tố, mụn nhọt.
Lưu ý & Thận trọng Intasmerex 500
Chống chỉ định
Người suy thận, gan hay suy tủy và phụ nữ có thai.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc