Vincristine Sulfate

Số đăng ký / SKUVN-1957-06
Nhà sản xuấtPfizer Inc
Dạng bào chếDung dịch tiêm-1mg/ml
Quy cáchHộp 5 lọ 1ml

- Điều trị trong bệnh bạch cầu cấp. - Phối hợp trong bệnh Hodgkin, u lymphô ác tính không Hodgkin. - Ung thư nguyên bào thần kinh, ung thư cổ tử cung, ung thư vú, bướu Wilms.

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Vincristine Sulfate

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Vincristine sulfate-

Công dụng Vincristine Sulfate

- Điều trị trong bệnh bạch cầu cấp. - Phối hợp trong bệnh Hodgkin, u lymphô ác tính không Hodgkin. - Ung thư nguyên bào thần kinh, ung thư cổ tử cung, ung thư vú, bướu Wilms.

Chống chỉ định Vincristine Sulfate

Quá mẫn với thành phần của thuốc.

Cách dùng Vincristine Sulfate

Chỉ dùng tiêm IV, các liều dùng cách nhau 1 tuần: - Người lớn: 1,4 mg/m2. - Trẻ em: 2 mg/m2. - Trẻ =< 10 kg: 0,05 mg/kg/tuần. - Suy gan có bilirubin máu > 3 mg/100 mL: giảm liều còn 50%.

Tác dụng phụ Vincristine Sulfate

- Rụng tóc, suy tủy xương, giảm bạch cầu, viêm dây thần kinh, táo bón. - Sốc phản vệ, phát ban. - Táo bón, buồn nôn, nôn, tiêu chảy. - Tăng HA hay hạ HA.

Lưu ý & Thận trọng Vincristine Sulfate

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần của thuốc.

Tương tác thuốc

L-asparginase. Mitomycin C. Phenytoin.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc