Tra cứu thuốc
Tra cứu hoạt chất
Tổng hợp 4667 hoạt chất y học: công dụng, chỉ định, liều dùng, tác dụng phụ và các biệt dược chứa hoạt chất tương ứng.
- Đa lông
- Đác (Hạt)
- Đại (Hoa)
- Đại hoàng
- Đại hoàng (Thân rễ)
- Đại hồi
- Đại hồi (Hoa)
- Đại phù bình
- Đại táo
- Đại táo (Quả)
- Đại thanh
- Đại thanh diệp
- Đại tướng quân
- Đạm đậu xị
- Đạm thủy phân từ men bia
- Đạm trúc diệp
- Đan sâm
- Đan sâm (Rễ và Thân rễ)
- Đảng sâm
- Đảng sâm (Rễ)
- Đào nhân
- Đào Nhân
- Đẳng sâm
- Đăng tâm
- Đăng tâm thảo
- Đậu biếc
- Đậu cọc rào
- Đậu đen (Hạt)
- Đậu đỏ
- Đậu Mèo
- đậu nành
- Đậu ván trắng (Hạt)
- Đậu xanh (Hạt)
- Địa cốt bì
- Địa du (Rễ)
- Địa hoàng
- Địa hoàng (Rễ)
- Địa liền
- Địa liền (Thân rễ)
- Địa long
- Địa long
- Điền Thất
- Đinh hương
- Đinh lăng
- Đình lịch (Hạt)
- Đỗ trọng
- Đỗ trọng (Vỏ thân)
- Độc Hoạt
- Độc hoạt (Rễ)
- Đồng sunfat
- Đông trùng hạ thảo
- Đông trùng hạ thảo
- Đơn Buốt
- Đơn châu chấu
- Đơn Kim
- Đơn lá đỏ (Lá)
- Đu đủ (Hoa đực)
- Đuôi Chuột
- Đước
- Đường phèn
- Đương qui
- Đương quy
- Đương quy (Ngọn, Rễ, Thân)