Tra cứu thuốc
Tra cứu hoạt chất
Tổng hợp 4667 hoạt chất y học: công dụng, chỉ định, liều dùng, tác dụng phụ và các biệt dược chứa hoạt chất tương ứng.
- Hà diệp
- Hà Diệp
- Hạ khô thảo
- Hạ khô thảo (Cụm quả)
- Hà thủ ô
- Hà thủ ô đỏ
- Hà thủ ô trắng (Rễ)
- Hải cẩu thận
- Hải kim sa
- Hải sâm
- Hải tảo
- Hải Trung Kim
- Halofantrine
- Haloperidol
- Haloperidol
- Halothane
- Halothane
- Hàm ếch
- Hành biển
- Hạnh nhân
- Hạnh nhân đắng
- Hạt bí ngô
- Hạt kê
- Hắc mai biển
- Hắc sâm
- Hậu phác
- Hậu phác (Vỏ)
- Hậu phác nam
- Heliotropine
- Heparin
- Heparin
- Heptaminol
- Hesperidin
- Hesperidin
- Hexachlorophene
- Hexamidin
- Hexamidine
- Hexyldecyl laurat
- Hexylene glycol
- Hexylresorcinol
- Histidine
- Hoa anh thảo
- Hoa bia
- hoa Cà Độc Dược
- Hoa hiên
- Hoa hòe
- Hoa hồng
- Hoa ngũ sắc
- Hoài sơn
- Hoài Sơn
- Hoàn ngọc
- Hoàng bá
- Hoàng bá
- Hoàng bá (Vỏ thân)
- Hoàng bá phiến
- Hoàng Cầm
- Hoàng cầm (Rễ)
- Hoàng dương
- Hoàng đằng
- Hoàng đằng (Thân và Rễ)
- Hoàng kỳ
- Hoàng kỳ (Rễ)
- Hoàng liên
- Hoàng liên (Thân rễ)
- Hoàng liên gai
- Hoàng liên ô rô
- Hoàng nàn (Vỏ thân, vỏ cành)
- Hoàng tinh (Thân rễ)
- Hoàng tinh hoa trắng
- Hoạt thạch
- Hoắc hương
- Hòe (Nụ hoa)
- Homatropine Methylbromide
- Homosalate
- Hops
- Hồ đằng bốn cánh
- Hổ phách
- Hồ tiêu (Quả và Rễ)
- Hồi đầu thảo
- Hồng hoa
- Hồng hoa
- Hồng môn
- Hồng sâm
- hợp chất curcu (chiết xuất lá cây nghệ trắng và lá cây nghệ đen)
- Hợp hoan (Vỏ thân)
- Human immunoglobulin
- Human Serum Albumin
- Human Thrombin
- Húng chanh
- Húng chanh (Lá)
- Húng đắng lông trắng
- Hùng hoàng
- Húng quế
- Huyền hồ (Rễ và Củ)
- Huyền sâm
- Huyền sâm
- Huyết giác
- Huyết giác (Lõi gỗ)
- Huyết kiệt
- Huyết lình
- Hương bài
- Hương gia bì (Vỏ rễ)
- Hương nhu tía
- Hương nhu trắng
- Hương phụ
- Hương phụ (Thân rễ)
- Hương thảo
- Hy thiêm
- Hyaluronate
- Hyaluronic acid
- Hyaluronic acid
- Hyaluronidase
- Hydralazine
- Hydralazine
- Hydroancoholic
- Hydrochlorothiazid
- Hydrochlorothiazide
- Hydrochlorothiazide
- Hydroclorothiazid
- Hydrocodone
- Hydrocortisone
- Hydrocortisone
- Hydrocortisone acetate
- Hydroflumethiazide
- Hydrogen Dimethicone
- Hydrogen fluoride
- Hydrogen peroxid
- Hydrogen peroxide
- Hydrogenated Coco-glycerides
- Hydrogenated lecithin soybean
- Hydrogenated Polydecene
- Hydrogenated Polyisobutene
- Hydrogenated Vegetable Oil
- Hydrolyzed Collagen
- Hydromorphone
- Hydroquinone
- Hydroquinone
- Hydrotalcite
- Hydroxocobalamin
- Hydroxocobalamine
- Hydroxyapatite
- Hydroxycarbamid
- Hydroxychloroquine
- Hydroxychloroquine
- Hydroxycitronellal
- Hydroxyethyl Acrylate
- Hydroxyethyl cellulose
- Hydroxyethyl starch
- Hydroxyethyl Starch
- Hydroxyprogesterone
- Hydroxypropyl cellulose
- Hydroxypropyl Methyl Cellulose
- Hydroxyurea
- Hydroxyurea
- Hydroxyzine
- Hydroxyzine
- Hyoscine butylbromide
- Hyoscine N-butylbromide
- Hyoscyamine
- Hypochlorite
- Hypromellose